Dịch

blurt

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈblɜːt/US/ˈblɝt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thốt ra, bộc tuệch, nói hớđộng từTo utter suddenly and unadvisedly; to speak quickly or without thought; to divulge inconsiderately — commonly with out.
  2. Phun ra, trào rađộng từTo spurt.
  3. Tiếng thốt đột ngột, sự bộc phátdanh từAn abrupt outburst.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blurtNguyên thể (infinitive)
  2. blurtsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blurtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blurtingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blurt sth (out)buột miệng nói ra cái gì
  • blurt that…buột miệng nói rằng…
  • blurt what, how, etc…buột miệng nói cái gì, như thế nào, v.v…

Cụm động từ (phrasal verb)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạiblurden“to wail, cry out, threaten”

Ví dụ

  • " ?!" woman's , , D-class ."Anh là ai?!" cậu ta thốt lên vào lòng bàn tay người phụ nữ, và cô ấy hất ra với vẻ kinh tởm rõ rệt, quệt nước bọt lên bộ đồng phục loại D của anh ta.
  • âm thanh nước rỉ sét phun ra từ vòi trong bếp
  • thốt ra điều bí mật

AI