Dịch

lessen

B1động từ (verb)liên từ (conjunction)
US/ˈlɛsən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm ít điđộng từngoại động từ (transitive)To make less; to diminish; to reduce.
  2. Giảm đi, bớt điđộng từnội động từ (intransitive)To become less.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lessenNguyên thể (infinitive)
  2. lessensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lessenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lesseningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lessen sthlàm giảm cái gì

Cụm từ (phrase)

lessen the burdenGiảm bớt gánh nặng
lessen the effectLàm giảm tác dụng
lessen the impactGiảm bớt tác động
lessen the likelihoodGiảm khả năng xảy ra
lessen the painLàm dịu cơn đau
lessen the riskGiảm thiểu rủi ro
lessen somewhatGiảm bớt đôi chút

1 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Dạng khác của unless
  1. unless.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giảm đi

Nguồn gốc (etymology)

less-en

  1. từ tiếng Anh trung đạilessenen

Ví dụ

  • .Lớp kính mỏng giúp gạch ốp gương nhẹ hơn nhưng cũng có xu hướng làm giảm chất lượng phản chiếu của chúng.
  • .Họ sẽ không làm thêm việc gì nữa đâu trừ khi được trả tiền ngay bây giờ.
  • .Chúng tôi phải giảm bớt tác động từ nguồn cung thất thường.

AI