Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm ít điđộng từngoại động từ (transitive)To make less; to diminish; to reduce.
- Giảm đi, bớt điđộng từnội động từ (intransitive)To become less.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lessen sthlàm giảm cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lessen the burden | Giảm bớt gánh nặng | |
| lessen the effect | Làm giảm tác dụng | |
| lessen the impact | Giảm bớt tác động | |
| lessen the likelihood | Giảm khả năng xảy ra | |
| lessen the pain | Làm dịu cơn đau | |
| lessen the risk | Giảm thiểu rủi ro | |
| lessen somewhat | Giảm bớt đôi chút |
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Dạng khác của unless
- unless.
Xuất hiện ở từ khác
- addtrái nghĩaLàm giảm đi mức độ.
Họ từ (word family)
cùng gốc lessenNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lớp kính mỏng giúp gạch ốp gương nhẹ hơn nhưng cũng có xu hướng làm giảm chất lượng phản chiếu của chúng.
- .Họ sẽ không làm thêm việc gì nữa đâu trừ khi được trả tiền ngay bây giờ.
- .Chúng tôi phải giảm bớt tác động từ nguồn cung thất thường.