incluido
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/inˈklwido/
Nghĩa chính
- Được bao gồm, đính kèmtính từincluded, supplied
- Bao gồmđộng từpast participle of incluir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar incluido en algo | Được bao gồm trong cái gì | |
| impuestos incluidos | Đã bao gồm thuế | |
| todo incluido | Trọn gói |
Xuất hiện ở từ khác
- includingTiếng Anhtương đương
- inclusodễ nhầmDạng tính từ nói “đã bao gồm”; nó không giới thiệu món trong danh sách như incluso.
- incluyendođồng nghĩadạng tính từ, dùng khi nói một mục đã được tính vào.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bữa sáng có bao gồm trong giá không?
- ¿ ?Bữa trưa có bao gồm trong giá này không?
- .Cước vận chuyển đã được bao gồm khi thanh toán bằng tiền mặt.