Dịch

poca

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)từ hạn định (determiner)
Hay gặp
/ˈpoka/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. íttính từA2the feminine singular form of poco, meaning a small amount or a low degree before a feminine singular noun

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pocaDạng gốc (base form)
  2. pocasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

con poca frecuenciaÍt khi
poca cosaChuyện nhỏ, không đáng kể
por poca cosaVì chuyện vặt vãnh
ser de poca ayudaKhông giúp ích nhiều
de poca montatính từKhông quan trọng; thời gian nhỏ; picaune
ladrón de poca montaKẻ trộm vặt
ahogarse en poca aguađộng từTạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi
pocas cosasMột vài thứ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chút
  1. Chút, ít, một chúttad; bit

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chút

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Na Uy có mật độ dân số rất thấp.
  • .Thông tin bạn đưa cho tôi chẳng giúp ích được mấy.
  • .Tôi ít khi coi trọng vẻ bề ngoài của một người.

AI