mucha là giống cái số ít của mucho
mucho
A1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈmut͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhiềutừ hạn địnhA1A large amount of something or a large number of people or things, used before a noun.
- rất, nhiềutrạng từA1To mean 'very', 'a lot' or 'much', especially with verbs and comparatives; also 'many times' in some expressions.
- lâutrạng từA1For or during a long time, especially after a verb such as 'last', 'live', or 'wait'.
- nhiềuđại từA1A large amount used on its own without naming the thing involved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con mucho | Hơn hẳn | |
| hace mucho | Cách đây rất lâu | |
| mucho gusto | Rất hân hạnh | |
| ni mucho menoscụm từ | cụm từ | Còn lâu mới bằng, không đời nào, chẳng hề |
| por mucho que | Dù cho có đến đâu | |
| comer mucho | Ăn nhiều | |
| con mucho gustocụm từ | cụm từ | Rất sẵn lòng, hân hạnh |
| durar mucho | Dùng được lâu |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Nhiều người
- many (many people)
Họ từ (word family)
cùng gốc muchoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ Tom ?Cậu không nhận ra Tom yêu cậu nhiều đến mức nào sao?
- .Tôi không uống nhiều cà phê vì nó thường khiến tôi khó chịu.
- .Tôi nghĩ một người như anh ấy sẽ mang lại nhiều điều thú vị.