Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
durar mucho
Nghĩa chính
1
Dùng được lâu
Ví dụ
Este
teléfono
no
debería
durar
mucho
.
Chiếc điện thoại này chắc không dùng được lâu.
Xuất hiện ở từ khác
mucho
kết hợp
dùng được lâu
AI
1
Dùng được lâu
1
Dùng được lâu
1
Dùng được lâu