Nghĩa chính
- Trẻtính từYoung or seeming young.
- Trẻ trung, của tuổi trẻtính từCharacteristic of young people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- youthfulDạng gốc (base form)
- more youthfulSo sánh hơn (comparative)
- most youthfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| youthful appearance | Vẻ ngoài trẻ trung | |
| youthful energy | Năng lượng tuổi trẻ | |
| youthful enthusiasm | Nhiệt huyết tuổi trẻ | |
| youthful innocence | Sự ngây thơ của tuổi trẻ | |
| youthful look | Diện mạo trẻ trung | |
| youthful vigor | Sức sống trẻ trung | |
| youthful riverdanh từ | danh từ | Dòng sông chảy xiết có đặc điểm là xói mòn sâu và hẹp tạo thành một kênh hoặc thung lũng hình chữ V |
| youthful offenderdanh từ | danh từ | Tội phạm vị thành niên có tội nghiêm trọng đến mức có thể bị kết án khi trưởng thành |
Ví dụ
- một người quản gia trẻ tuổi
- .Anh ấy có một giọng nói trẻ trung.
- .Cô ấy có một giọng nói trẻ trung.
Họ từ (word family)
cùng gốc youthfulNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha