Dịch

youthful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trẻtính từYoung or seeming young.
  2. Trẻ trung, của tuổi trẻtính từCharacteristic of young people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. youthfulDạng gốc (base form)
  2. more youthfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most youthfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

youthful appearanceVẻ ngoài trẻ trung
youthful energyNăng lượng tuổi trẻ
youthful enthusiasmNhiệt huyết tuổi trẻ
youthful innocenceSự ngây thơ của tuổi trẻ
youthful lookDiện mạo trẻ trung
youthful vigorSức sống trẻ trung
youthful riverdanh từDòng sông chảy xiết có đặc điểm là xói mòn sâu và hẹp tạo thành một kênh hoặc thung lũng hình chữ V
youthful offenderdanh từTội phạm vị thành niên có tội nghiêm trọng đến mức có thể bị kết án khi trưởng thành

Ví dụ

  • một người quản gia trẻ tuổi
  • .Anh ấy có một giọng nói trẻ trung.
  • .Cô ấy có một giọng nói trẻ trung.

AI