Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lái xe, điều khiển, gây rađộng từA1-ing form of drive, used as verb or gerund meaning to operate a vehicle or to urge.
- lái xe, điều khiển xedanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of operating a motor vehicle.
- mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽtính từB1Forceful, strong; used of wind, rain, etc.
- cú đánh xa, đánh bóngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hitting the ball a long distance in golf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drivingDạng gốc (base form)
- drivingsSố nhiều (plural)
- more drivingSo sánh hơn (comparative)
- most drivingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| driving distance | Khoảng cách lái xe | |
| driving forcedanh từ | danh từ | Động lực thúc đẩy |
| driving licencedanh từ | danh từ | Giấy phép lái xe |
| driving rangedanh từ | danh từ | Khu luyện lái |
| driving skills | Kỹ năng lái xe | |
| driving testdanh từ | danh từ | Kỳ thi lái xe |
| driving raindanh từ | danh từ | Mưa được đẩy đi bởi một cơn gió lái xe |
| driving winddanh từ | danh từ | Gió đủ mạnh để đẩy (tức là lái) các vật thể lớn xung quanh |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Truyền động
- Truyền động, dẫn độngThat drives (a mechanism or process).
Họ từ (word family)
cùng gốc drivingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . (, , ) , .Rủi ro ở khắp mọi nơi. Từ những tiêu đề báo lá cải khẳng định rằng cà phê gây ung thư (tất nhiên là hôm qua nó lại chữa được bệnh này) cho đến những cảnh báo nghiêm khắc của chính phủ về rượu bia và việc lái xe, thế giới đang tràn ngập những mối nguy.
- ! ! ; , caddie's .Heigh-ho! Hát lên nào! Môn Golf của tôi thật tệ hại; Cú phát bóng của tôi thì tuyệt vời, còn người caddie vẫn cứ chế giễu.
- […] , , […][...] với tất cả những lần lùa gia súc và tất cả những trận chiến giành thuế thập phân, cùng tất cả những vụ giết chóc và thương tích kéo theo sau những trận chiến đó, [...]