Dịch

driving

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lái xe, điều khiển, gây rađộng từA1-ing form of drive, used as verb or gerund meaning to operate a vehicle or to urge.
  2. lái xe, điều khiển xedanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of operating a motor vehicle.
  3. mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽtính từB1Forceful, strong; used of wind, rain, etc.
  4. cú đánh xa, đánh bóngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hitting the ball a long distance in golf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drivingDạng gốc (base form)
  2. drivingsSố nhiều (plural)
  3. more drivingSo sánh hơn (comparative)
  4. most drivingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

driving distanceKhoảng cách lái xe
driving forcedanh từĐộng lực thúc đẩy
driving licencedanh từGiấy phép lái xe
driving rangedanh từKhu luyện lái
driving skillsKỹ năng lái xe
driving testdanh từKỳ thi lái xe
driving raindanh từMưa được đẩy đi bởi một cơn gió lái xe
driving winddanh từGió đủ mạnh để đẩy (tức là lái) các vật thể lớn xung quanh

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Truyền động
  1. Truyền động, dẫn độngThat drives (a mechanism or process).

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

drive-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạidryvyng
  2. từ tiếng Anh cổdrīfende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drībandz
danh từ

drive-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạidriving

Ví dụ

  • . (, , ) , .Rủi ro ở khắp mọi nơi. Từ những tiêu đề báo lá cải khẳng định rằng cà phê gây ung thư (tất nhiên là hôm qua nó lại chữa được bệnh này) cho đến những cảnh báo nghiêm khắc của chính phủ về rượu bia và việc lái xe, thế giới đang tràn ngập những mối nguy.
  • ! ! ; , caddie's .Heigh-ho! Hát lên nào! Môn Golf của tôi thật tệ hại; Cú phát bóng của tôi thì tuyệt vời, còn người caddie vẫn cứ chế giễu.
  • […] , , […][...] với tất cả những lần lùa gia súc và tất cả những trận chiến giành thuế thập phân, cùng tất cả những vụ giết chóc và thương tích kéo theo sau những trận chiến đó, [...]

AI