driving range
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khu luyện láidanh từAn area where golfers practice their swing, and try to hit the ball far, toward no target.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- driving rangeDạng gốc (base form)
- driving rangesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- drivingkết hợpkhu vực luyện đánh xa
Ví dụ
- . , . , .Hãy cải thiện cú đánh golf của bạn bằng cách đưa bạn đi tập ở sân tập golf. Nếu bạn chơi giỏi, bạn có thể khoe và chỉ cho cô ấy vài mẹo. Nếu bạn dở, cứ coi như để cho vui.
- Minh City’s , .Một sân tập golf nay nằm giữa các cửa hàng sầu riêng và nhà hàng hải sản trên khu đất đắc địa bậc nhất của Thành phố Hồ Chí Minh, ngay ngoài trung tâm.