tractor
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɾaɡˈtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đang láitính từdriving
- Máy kéodanh từtractor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc tractorVí dụ
- ¿ ?Bạn đã bán bao nhiêu máy kéo trong tuần vừa qua?
- ¿ ?Bạn đã bán bao nhiêu máy kéo tuần trước?
- .Các máy kéo có thể gắn các dụng cụ khác nhau.