Dịch

tractor

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɾaɡˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đang láitính từdriving
  2. Máy kéodanh từtractor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tractorDạng gốc (base form)
  2. tractorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tractoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tractoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã bán bao nhiêu máy kéo trong tuần vừa qua?
  • ¿ ?Bạn đã bán bao nhiêu máy kéo tuần trước?
  • .Các máy kéo có thể gắn các dụng cụ khác nhau.

AI