Dịch

traer

A1động từ (verb)
Hay gặp
/tɾaˈeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Mang, đem, mang lạiđộng từto bring, to fetch
  2. Thu hút, lôi cuốn, kéođộng từto attract, draw, pull
  3. Gây ra, mang lại, dẫn đếnđộng từto bring about, cause, occasion
  4. Khiến cho, làm chođộng từto make (cause to be in or have a certain condition or state)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể traerDanh động từ trayendoPhân từ traído
Presente
yotraigo
tútraes
él/ella/Ud.trae
nosotrostraemos
vosotrostraéis
ellos/Uds.traen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mang

Cụm từ (phrase)

traer a la memoriaGợi nhớ lại
traer consecuenciasGây ra hậu quả
traer de vueltaMang trở lại
traer problemasGây rắc rối
traer suerteMang lại may mắn
traer sueñoBuồn ngủ
traer puestođộng từMặc
traer al frescođộng từKhông bận tâm, không thể quan tâm hơn

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Mặc
  1. Mặc, mang, đeoto wear (ellipsis of traer puesto)
  2. to wear

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đừng quên mang theo bữa trưa vào thứ Bảy nhé.
  • .Họ đã mang cho tôi một giỏ trái cây tươi.
  • .Lẽ ra tôi nên mang theo thuốc nhỏ mắt của mình.

AI