Dịch

llegaron là ngôi thứ ba số nhiều quá khứ đơn của llegar

llegar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/ʝeˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đến, tới, tới nơiđộng từA1to reach a destination or arrive at a place or time
  2. đạt tới, lên tới, chạm tớiđộng từA2to extend to, reach a specific level, amount, or limit
  3. đạt được, trở thành, thành côngđộng từB1to achieve success, reach a status, or manage to do something

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể llegarDanh động từ llegandoPhân từ llegado
Presente
yollego
túllegas
él/ella/Ud.llega
nosotrosllegamos
vosotrosllegáis
ellos/Uds.llegan

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

llegar a casaVề nhà
llegar a fin de mesĐủ sống đến cuối tháng
llegar a serTrở thành
llegar a tiempoĐến kịp giờ
llegar a un acuerdoĐạt được thỏa thuận
llegar tardeĐến muộn
llegar hasta algoVươn tới hoặc kéo dài đến cái gì
llegar lejosTiến xa, thành công lớn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đủ
  1. to be sufficient; to be enough

Họ từ (word family)

cùng gốc llegar

Ví dụ

  • , .Dù có đi nhanh hơn, chúng ta cũng không đến kịp giờ.
  • ¿ ?Làm thế nào để tôi tới được nhà ga gần nhất?
  • .Lũ trẻ đã đi khỏi khi tôi về đến nhà.

AI