Dịch

comes

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đến, tớiđộng từA1third-person singular present of come: moves or arrives toward the speaker or a destination

Cụm từ (phrase)

when it comes togiới từKhi nói đến
comes firstĐược ưu tiên hàng đầu
comes in handyTrở nên có ích
comes into playBắt đầu phát huy tác dụng
comes to mindHiện lên trong đầu
comes trueTrở thành hiện thực
here comesĐang tới
when it comes to somethingKhi nói đến điều gì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đáp âm
  1. The answer to the theme, or dux, in a fugue.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcomes“a companion”

Cùng gốc (doublet)comtecontecount

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
  • .Cô ta đến từ nước Đức.

AI