Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đến, tớiđộng từA1third-person singular present of come: moves or arrives toward the speaker or a destination
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when it comes togiới từ | giới từ | Khi nói đến |
| comes first | Được ưu tiên hàng đầu | |
| comes in handy | Trở nên có ích | |
| comes into play | Bắt đầu phát huy tác dụng | |
| comes to mind | Hiện lên trong đầu | |
| comes true | Trở thành hiện thực | |
| here comes | Đang tới | |
| when it comes to something | Khi nói đến điều gì |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đáp âm
- The answer to the theme, or dux, in a fugue.
Họ từ (word family)
cùng gốc comesVí dụ
- .Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
- .Cô ta đến từ nước Đức.
Xuất hiện ở từ khác
- vieneTiếng Tây Ban Nhatương đương