Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comestibility
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính dễ chịu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being comestible.
Nguồn gốc
(etymology)
comestible
+
-ity
Ví dụ
It
is
my
job
to
test
biscuits
for
comestibility
and
I
do
this
by
biting
into
them
,
tasting
them
for
flavour
and
texture
,
and
if
the
biscuit
is
satisfactory
I
allow
another
four
million
to
go
by
.
AI
1
Tính dễ chịu
1
Tính dễ chịu
1
Tính dễ chịu