Nghĩa chính
- Xuất hiện trong suy nghĩ của một ngườiđộng từTo appear in one's thoughts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come to mindNguyên thể (infinitive)
- comes to mindNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came to mind (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming to mindPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .
- .
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- occurđồng nghĩaCụm từ tương đương diễn tả việc một ý nghĩ xuất hiện.