Dịch

when it comes to

giới từ (preposition)
US/ˈwɛn ɪt ˈkʌmz tu/

Nghĩa chính

  1. Khi nói đếngiới từas for; with regard to

Cụm từ (phrase)

when it comes to somethingKhi nói đến điều gì
when it comes to the crunchKhi đến lúc quyết định

Ví dụ

  • , .Khi nói đến nấu ăn, không ai có thể sánh bằng Mary.
  • , .Nói đến thể thao thì John rất giỏi.
  • .Tình yêu thì tuổi tác không quan trọng.

AI