Nghĩa chính
- Khi nói đếngiới từas for; with regard to
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when it comes to something | Khi nói đến điều gì | |
| when it comes to the crunch | Khi đến lúc quyết định |
Ví dụ
- , .Khi nói đến nấu ăn, không ai có thể sánh bằng Mary.
- , .Nói đến thể thao thì John rất giỏi.
- .Tình yêu thì tuổi tác không quan trọng.