Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comestibly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Như một cái gì đó để ăn hoặc uống
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
As something to eat or drink.
Nguồn gốc
(etymology)
comestible
+
-ly
Ví dụ
Oil
is
used
comestibly
in
Hungary
to
a
very
small
extent
in
comparison
with
southern
countries
.
This
is
accounted
for
by
the
great
production
of
edible
animal
fats
[…]
AI
1
Như một cái gì đó để ăn hoặc uống
1
Như một cái gì đó để ăn hoặc uống
1
Như một cái gì đó để ăn hoặc uống