Dịch

viene là ngôi thứ ba số ít hiện tại của venir

venir

A1động từ (verb)
Hay gặp
/beˈniɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Chuyển động, đi lạiđộng từSenses relating to literal movement.
  2. Đến, lại, tớiđộng từto come (move closer to some location (most often closer to the speaker), by default the speaker's location)
  3. Đến nơi, tới nơiđộng từto arrive
  4. Chuyển biến, diễn tiếnđộng từSenses relating to figurative movement.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể venirDanh động từ viniendoPhân từ venido
Presente
yovengo
túvienes
él/ella/Ud.viene
nosotrosvenimos
vosotrosvenís
ellos/Uds.vienen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đến
Xảy đến
Xuất hiện
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

por venirSắp tới, tương lai
venir a la menteNảy ra trong đầu
venir a ver a alguienĐến thăm ai
venir bienThuận tiện, hợp lý
venir deĐến từ, bắt nguồn từ
venir malBất tiện, không hợp
ir y venirdanh từĐến và đi
venir a menosđộng từĐi xuống dốc

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Đến từ
  1. Đến từ, bắt nguồn từto come from, originate

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • Anh ấy vẫn còn ho hen sau vài tuần
  • Áo ximôckinh này có vẻ đẹp đẽ
  • Bé gái dễ thương là do mẹ dạy dỗ

AI