viene là ngôi thứ ba số ít hiện tại của venir
venir
A1động từ (verb)
Hay gặp/beˈniɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Chuyển động, đi lạiđộng từSenses relating to literal movement.
- Đến, lại, tớiđộng từto come (move closer to some location (most often closer to the speaker), by default the speaker's location)
- Đến nơi, tới nơiđộng từto arrive
- Chuyển biến, diễn tiếnđộng từSenses relating to figurative movement.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể venirDanh động từ viniendoPhân từ venido
| Presente | |
|---|---|
| yo | vengo |
| tú | vienes |
| él/ella/Ud. | viene |
| nosotros | venimos |
| vosotros | venís |
| ellos/Uds. | vienen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por venir | Sắp tới, tương lai | |
| venir a la mente | Nảy ra trong đầu | |
| venir a ver a alguien | Đến thăm ai | |
| venir bien | Thuận tiện, hợp lý | |
| venir de | Đến từ, bắt nguồn từ | |
| venir mal | Bất tiện, không hợp | |
| ir y venirdanh từ | danh từ | Đến và đi |
| venir a menosđộng từ | động từ | Đi xuống dốc |
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Đến từ
- Đến từ, bắt nguồn từto come from, originate
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Anh ấy vẫn còn ho hen sau vài tuần
- Áo ximôckinh này có vẻ đẹp đẽ
- Bé gái dễ thương là do mẹ dạy dỗ
Xuất hiện ở từ khác
- comesTiếng Anhtương đương
- irdễ nhầm, trái nghĩaDùng để chỉ hướng di chuyển về phía người nói (đến), trong khi 'ir' chỉ hướng di chuyển ra xa khỏi người nói (đi).
- llegađồng nghĩaĐến, nhưng nhấn mạnh hướng di chuyển về phía người nói.
- llegardễ nhầm, đồng nghĩaChỉ hướng di chuyển lại gần vị trí của người nói ('đến đây'), còn llegar tập trung vào khoảnh khắc chạm tới đích đến.
- 来Tiếng Trungtương đương
- 来到Tiếng Trungtương đương