llega là dạng biến đổi của llegar
llegar
A1động từ (verb)
Hay gặp/ʝeˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đến, tới, tới nơiđộng từA1to reach a destination or arrive at a place or time
- đạt tới, lên tới, chạm tớiđộng từA2to extend to, reach a specific level, amount, or limit
- đạt được, trở thành, thành côngđộng từB1to achieve success, reach a status, or manage to do something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể llegarDanh động từ llegandoPhân từ llegado
| Presente | |
|---|---|
| yo | llego |
| tú | llegas |
| él/ella/Ud. | llega |
| nosotros | llegamos |
| vosotros | llegáis |
| ellos/Uds. | llegan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llegar a casa | Về nhà | |
| llegar a fin de mes | Đủ sống đến cuối tháng | |
| llegar a ser | Trở thành | |
| llegar a tiempo | Đến kịp giờ | |
| llegar a un acuerdo | Đạt được thỏa thuận | |
| llegar tarde | Đến muộn | |
| llegar hasta algo | Vươn tới hoặc kéo dài đến cái gì | |
| llegar lejos | Tiến xa, thành công lớn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đủ
- to be sufficient; to be enough
Họ từ (word family)
cùng gốc llegarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Dù có đi nhanh hơn, chúng ta cũng không đến kịp giờ.
- ¿ ?Làm thế nào để tôi tới được nhà ga gần nhất?
- .Lũ trẻ đã đi khỏi khi tôi về đến nhà.