Dịch

arrive

A1động từ (verb)
US/ɚˈaɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đếnđộng từnội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To reach; to get to a certain place.
  2. Đến, tớiđộng từnội động từ (intransitive)To come; said of time.
  3. Thành danh, thành côngđộng từnội động từ (intransitive)To obtain a level of success or fame; to succeed.
  4. Xảy ra, diễn rađộng từnội động từ (intransitive)To happen or occur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arriveNguyên thể (infinitive)
  2. arrivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. arrivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arrivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • arrive in…đến…She'll arrive in New York at noon.Cô ấy sẽ đến New York vào buổi trưa.
  • arrive at…đến…The train arrived at the station 20 minutes late.Tàu đến ga muộn 20 phút.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đến
  1. ngoại động từ (transitive)Đến, tới nơiTo reach; to come to.

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ không dừng lại cho đến khi đến nơi.
  • .Đã đến lúc chúng ta phải khởi hành.
  • .Bằng chứng cho thấy người Ireland đã có được vị thế xã hội là sự sụt giảm đột ngột số lượng bài báo cáo buộc họ ẩu đả và phạm các tội danh khác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đến
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarriven
  2. từ tiếng Pháp cổariver
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiadripo“to land, come ashore”

AI