Dịch

youngblood

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân tố mới, người mớidanh từSomeone who constitutes or brings fresh blood, especially a youngster who joins an older team etc.
  2. Tay xã hội đen trẻ tuổidanh từA young black gangster.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. youngbloodDạng gốc (base form)
  2. youngbloodsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1971, [ ] , , 1987. " , ," .Sinh năm 1971, anh [Snoop Dogg] lớn lên ở Long Beach với người cha vắng mặt và người mẹ nghiêm khắc, và mặc dù tuổi thơ hạnh phúc, anh nhớ lại mọi thứ dừng lại vào năm 1987. 'Tôi đã quá già để làm một tay xã hội đen trẻ tuổi, và quá trẻ để có thể nắm quyền kiểm soát cuộc chơi của mình,' anh nhớ lại.

AI