Dịch

lolo

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈlolo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trẻ, thiếu niên, thiếu niên (người)tính từyoung, teen, juvenile (person)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loloDạng gốc (base form)
  2. lolasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. lolosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. lolaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiếu niên
  1. kid, boy, girl, teenager

AI