lolo
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈlolo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trẻ, thiếu niên, thiếu niên (người)tính từyoung, teen, juvenile (person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiếu niên
- kid, boy, girl, teenager
Họ từ (word family)
cùng gốc loloNgôn ngữ khác
Tiếng Anh