Nghĩa chính
- Thuộc mùa xuân, vào mùa xuântính từPertaining to or occurring in spring.
- Tươi tắn, trẻ trungtính từHaving characteristics like spring; fresh, young, youthful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vernalDạng gốc (base form)
- more vernalSo sánh hơn (comparative)
- most vernalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vernal equinoxdanh từ | danh từ | Thời điểm mặt trời xuất hiện khi vượt qua xích đạo trời và nghiêng về phía người quan sát, diễn ra vào tháng 3 ở bán cầu Bắc (điểm phân) và tháng 9 ở bán cầu nam (điểm phân) |
| vernal pooldanh từ | danh từ | Vũng nước tạm thời xuất hiện theo mùa ở những nơi có hệ thống thoát nước kém, thường bắt đầu có mưa xuân |
| vernal grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ thuộc chi Anthoxanthum |
| vernal pointdanh từ | danh từ | Điểm trên đường hoàng đạo nơi mặt trời đi từ thiên bán cầu phía nam đến phía bắc, xảy ra tại điểm xuân phân (bắc); ít phổ biến hơn là điểm này hoặc điểm đối diện của đường giao nhau từ bắc xuống nam |
| sweet vernal grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ lâu năm, Anthoxanthumodoratum, có ở Âu Á và Bắc Phi, được sử dụng làm thức ăn gia súc |
| vernal equinoctialtính từ | tính từ | Của, hoặc liên quan đến xuân phân |
| vernal orobus | Chưa có nghĩa | |
| vernal keratoconjunctivitis | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvernālis“(rare) of or pertaining to spring; vernal”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wósr̥“spring”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vernalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Larke, / , , / , assayes / , , [...]Vì như một con Sơn ca mùa xuân, mới được khoác / Lớp lông tơ đầu đời, rời bỏ tổ, / Căng đôi cánh, thử sức nhỏ bé của mình / Đập cánh, và rơi xuống trước khi cất cánh bay, [...]
- , / ? / / ?Con có phải là đứa trẻ của nước mắt, / Được nuôi dưỡng trong lo âu và đau khổ? / Và có vẻ khó khăn khi những năm tháng xuân thì của con / Chẳng thể hiện được mấy niềm vui xuân?
- .Những sứ giả mùa xuân hót vang và làm tổ.