Dịch

vernal

C2tính từ (adjective)
UK/ˈvɜːn(ə)l/US/ˈvɝnəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc mùa xuân, vào mùa xuântính từPertaining to or occurring in spring.
  2. Tươi tắn, trẻ trungtính từHaving characteristics like spring; fresh, young, youthful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vernalDạng gốc (base form)
  2. more vernalSo sánh hơn (comparative)
  3. most vernalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vernal equinoxdanh từThời điểm mặt trời xuất hiện khi vượt qua xích đạo trời và nghiêng về phía người quan sát, diễn ra vào tháng 3 ở bán cầu Bắc (điểm phân) và tháng 9 ở bán cầu nam (điểm phân)
vernal pooldanh từVũng nước tạm thời xuất hiện theo mùa ở những nơi có hệ thống thoát nước kém, thường bắt đầu có mưa xuân
vernal grassdanh từLoại cỏ thuộc chi Anthoxanthum
vernal pointdanh từĐiểm trên đường hoàng đạo nơi mặt trời đi từ thiên bán cầu phía nam đến phía bắc, xảy ra tại điểm xuân phân (bắc); ít phổ biến hơn là điểm này hoặc điểm đối diện của đường giao nhau từ bắc xuống nam
sweet vernal grassdanh từLoại cỏ lâu năm, Anthoxanthumodoratum, có ở Âu Á và Bắc Phi, được sử dụng làm thức ăn gia súc
vernal equinoctialtính từCủa, hoặc liên quan đến xuân phân
vernal orobusChưa có nghĩa
vernal keratoconjunctivitisChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvernālis“(rare) of or pertaining to spring; vernal”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wósr̥“spring”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Larke, / , , / , assayes / , , [...]Vì như một con Sơn ca mùa xuân, mới được khoác / Lớp lông tơ đầu đời, rời bỏ tổ, / Căng đôi cánh, thử sức nhỏ bé của mình / Đập cánh, và rơi xuống trước khi cất cánh bay, [...]
  • , / ? / / ?Con có phải là đứa trẻ của nước mắt, / Được nuôi dưỡng trong lo âu và đau khổ? / Và có vẻ khó khăn khi những năm tháng xuân thì của con / Chẳng thể hiện được mấy niềm vui xuân?
  • .Những sứ giả mùa xuân hót vang và làm tổ.

AI