Nghĩa chính
- Thuộc mùa hètính từRelating to the summer.
- Thời tiết đặc trưng mùa hètính từOf weather, typical of summer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- summeryDạng gốc (base form)
- summerierSo sánh hơn (comparative)
- summeriestSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy mặc một chiếc váy mỏng nhẹ, dáng mùa hè.