Nghĩa chính
- Thời điểm mặt trời xuất hiện khi vượt qua xích đạo trời và nghiêng về phía người quan sát, diễn ra vào tháng 3 ở bán cầu Bắc (điểm phân) và tháng 9 ở bán cầu nam (điểm phân)danh từThe moment when the sun appears to cross the celestial equator while tilting towards the observer, taking place in March in the northern hemisphere (March equinox) and September in the southern hemisphere (September equinox).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vernal equinoxDạng gốc (base form)
- vernal equinoxesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vernal equinoctialtính từ | tính từ | Của, hoặc liên quan đến xuân phân |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .