middle-aged
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trung niên, đứng tuổitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to middle age or a middle-ager; neither old nor young.
- Kiểu người trung niêntính từCharacteristic of middle-aged people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- middle-agedDạng gốc (base form)
- more middle-agedSo sánh hơn (comparative)
- most middle-agedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| middle-aged couple | Cặp vợ chồng trung niên | |
| middle-aged man | Người đàn ông trung niên | |
| middle-aged person | Người trung niên | |
| middle-aged spread | Bụng phệ tuổi trung niên | |
| middle-aged woman | Người phụ nữ trung niên | |
| middle-agednessdanh từ | danh từ | Phẩm chất của tuổi trung niên; tuổi trung niên |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thời Trung Cổ
- không so sánh (not comparable)Thời Trung Cổ, thời Trung ĐạiBelonging to the Middle Ages; medieval.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- camera's .Đối tượng tình nghi là một người đàn ông trung niên được phát hiện có hành vi kỳ lạ trong video của camera an ninh.
- , beige-on-beige artist's ; .Chà, có lẽ cách phối màu be-on-be đó có thể hơi trung niên đối với căn hộ của một nghệ sĩ trẻ; sơn lại một chút sẽ không ảnh hưởng gì.
- hambre, famina.Từ hunger trong tiếng Anh mang nét tương đồng lớn với từ hambre trong tiếng Tây Ban Nha, vốn được hình thành từ từ famina thời La-tinh Trung Cổ.