Dịch

middle-aged

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trung niên, đứng tuổitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to middle age or a middle-ager; neither old nor young.
  2. Kiểu người trung niêntính từCharacteristic of middle-aged people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. middle-agedDạng gốc (base form)
  2. more middle-agedSo sánh hơn (comparative)
  3. most middle-agedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

middle-aged coupleCặp vợ chồng trung niên
middle-aged manNgười đàn ông trung niên
middle-aged personNgười trung niên
middle-aged spreadBụng phệ tuổi trung niên
middle-aged womanNgười phụ nữ trung niên
middle-agednessdanh từPhẩm chất của tuổi trung niên; tuổi trung niên

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thời Trung Cổ
  1. không so sánh (not comparable)Thời Trung Cổ, thời Trung ĐạiBelonging to the Middle Ages; medieval.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • camera's .Đối tượng tình nghi là một người đàn ông trung niên được phát hiện có hành vi kỳ lạ trong video của camera an ninh.
  • , beige-on-beige artist's ; .Chà, có lẽ cách phối màu be-on-be đó có thể hơi trung niên đối với căn hộ của một nghệ sĩ trẻ; sơn lại một chút sẽ không ảnh hưởng gì.
  • hambre, famina.Từ hunger trong tiếng Anh mang nét tương đồng lớn với từ hambre trong tiếng Tây Ban Nha, vốn được hình thành từ từ famina thời La-tinh Trung Cổ.

AI