Dịch

grande

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈɡɾande/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. to, lớn, rộngtính từA1of considerable or relatively great size, extent, or capacity
  2. vĩ đại, lớn lao, xuất sắctính từB1distinguished, prominent, or of remarkable quality and importance
  3. lớn, trưởng thành, lớn tuổitính từA2having reached adulthood or being advanced in age

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grandeDạng gốc (base form)
  2. grandísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. mayorSo sánh nhất (superlative)
  4. grandecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. grandullónDạng chỉ lớn (augmentative)
  6. grandesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. before a noun granGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

a lo grandeXa hoa, hoành tráng
en grandeVới quy mô lớn
hacerse grandeLớn lên, trưởng thành
hombre grandeNgười vĩ đại
ciudad grandeThành phố lớn
ser grandeĐã lớn, trưởng thành
grande de EspañaBà của Tây Ban Nha
Río GrandeMột thành phố ở Zacatecas, Mexico

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đại quý tộc
  1. grandee

Ví dụ

  • .Cá voi là loài động vật lớn nhất thế giới.
  • , , .Guadalquivir trong tiếng Ả Rập có nghĩa là dòng sông lớn.
  • .Mèo của hàng xóm to hơn mèo của tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI