grosso
B2tính từ (adjective)
/ˈɡɾosso/
Nghĩa chính
- Tuyệt vời, vĩ đạitính từgreat, grand; excellent, stupendous
- Lớntính từbig, large
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grosso modotrạng từ | trạng từ | Phong cách thô thiển |
| a grosso modotrạng từ | trạng từ | Phong cách thô thiển |