Dịch

grosso

B2tính từ (adjective)
/ˈɡɾosso/

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vời, vĩ đạitính từgreat, grand; excellent, stupendous
  2. Lớntính từbig, large

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grossoDạng gốc (base form)
  2. grossasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. grossosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. grossaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

grosso modotrạng từPhong cách thô thiển
a grosso modotrạng từPhong cách thô thiển

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời

AI