Nghĩa chính
- nămdanh từA1The plural form of year, used for a number of years, a duration measured in years, or someone's age.
- nhiều năm, hàng năm trời, một thời gian dàidanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)A long period of time, especially one that feels to last a very long time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for years | Trong nhiều năm | |
| over the years | Qua nhiều năm | |
| take years | Mất nhiều năm | |
| years ago | Nhiều năm trước | |
| several years | Vài năm | |
| years old | Tuổi | |
| never in a million yearstrạng từ | trạng từ | Hoàn toàn không |
| on in yearstính từ | tính từ | Cũ; đã cao tuổi |
Họ từ (word family)
cùng gốc yearNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã chết năm năm trước.
- .Mãi hàng bao lâu chiếc xe buýt mới tới.
- .Ba mươi năm đã trôi qua.