Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nỗi khao khátdanh từA wistful or melancholy longing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yearningDạng gốc (base form)
- yearningsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- yearning (for sb/sth)niềm khao khát (ai/cái gì)a yearning for a quiet lifeniềm khao khát một cuộc sống bình yên
- yearning to do sthniềm khao khát làm gìShe had no great yearning to go back.Cô ấy không quá khao khát được quay trở lại.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Men làm đông sữa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rennet (an enzyme to curdle milk in order to make cheese).
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy có một nỗi khao khát được gặp lại người chị thất lạc đã lâu.
- .Anh ấy đang khao khát có một người bạn đời.
- .Người Algeria đang khao khát sự thay đổi.