Dịch

yearning

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nỗi khao khátdanh từA wistful or melancholy longing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yearningDạng gốc (base form)
  2. yearningsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • yearning (for sb/sth)niềm khao khát (ai/cái gì)a yearning for a quiet lifeniềm khao khát một cuộc sống bình yên
  • yearning to do sthniềm khao khát làm gìShe had no great yearning to go back.Cô ấy không quá khao khát được quay trở lại.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Men làm đông sữa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rennet (an enzyme to curdle milk in order to make cheese).

Ví dụ

  • .Cô ấy có một nỗi khao khát được gặp lại người chị thất lạc đã lâu.
  • .Anh ấy đang khao khát có một người bạn đời.
  • .Người Algeria đang khao khát sự thay đổi.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

yearn-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiyerning
  2. từ tiếng Anh cổġierning
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*girnijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyernyng
  2. từ tiếng Anh cổrynning
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ga-

Cùng gốc (doublet)rennetrun

AI