rennet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Men dịch vị, táo rennetdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enzyme used as the first step in making cheese, to curdle the milk and coagulate the casein in it, derived by soaking the fourth stomach of a milk-fed calf in brine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rennetDạng gốc (base form)
- rennetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheese rennetdanh từ | danh từ | Ống hút (Galium verum) |
| rennet cheesedanh từ | danh từ | Các loại phô mai được làm hoặc chế biến bằng rennet |
| rennet stomachdanh từ | danh từ | Dạ dày thứ tư của động vật nhai lại, dạ múi khế |
| vegetable rennetdanh từ | danh từ | Các chất có nguồn gốc thực vật có thể được sử dụng làm chất thay thế rennet |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rennetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirennet
- từ tiếng Anh cổ*rynnet
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*garunniþu“coagulation, curdling, rennet”