cuita
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkwita/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lo lắng, rắc rối, đau buồndanh từworry, trouble, grief
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuitaDạng gốc (base form)
- cuitasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khao khát
- Khao khát; sự háo hứcyearning; eagerness
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cuitaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung