Nghĩa chính
- năm, tuổidanh từA1The plural of año, used for multiple years, a duration in years, or someone's age.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por los años de | Về năm (của) | |
| entrado en años | Người già; tiếp tục | |
| cuántos años tienes | Bạn bao nhiêu tuổi | |
| Guerra de los Siete Años | Chiến tranh bảy năm | |
| Guerra de los Treinta Años | Chiến tranh ba mươi năm | |
| cuántos años tenés | Bạn bao nhiêu tuổi (voseo) | |
| quien roba a un ladrón, tiene cien años de perdón | Việc phạm tội chống lại tội phạm là chính đáng | |
| ocho años | Tám năm |
Ví dụ
- .Bài hát đó từng rất phổ biến vài năm trước.
- ¿ ?Bạn có xuất cảnh trong ba năm qua không?
- , .Cần nhiều năm để quên, nhưng chỉ mất một khoảnh khắc để nhớ.