Dịch

años

danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈaɲos/nguồn

Dạng gốc:añoHậu môn

Nghĩa chính

  1. năm, tuổidanh từA1The plural of año, used for multiple years, a duration in years, or someone's age.

Cụm từ (phrase)

por los años deVề năm (của)
entrado en añosNgười già; tiếp tục
cuántos años tienesBạn bao nhiêu tuổi
Guerra de los Siete AñosChiến tranh bảy năm
Guerra de los Treinta AñosChiến tranh ba mươi năm
cuántos años tenésBạn bao nhiêu tuổi (voseo)
quien roba a un ladrón, tiene cien años de perdónViệc phạm tội chống lại tội phạm là chính đáng
ocho añosTám năm

Ví dụ

  • .Bài hát đó từng rất phổ biến vài năm trước.
  • ¿ ?Bạn có xuất cảnh trong ba năm qua không?
  • , .Cần nhiều năm để quên, nhưng chỉ mất một khoảnh khắc để nhớ.

AI