Dịch

year

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/jɪə/US/jɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nămdanh từA1A period of twelve months or the time taken for the Earth to orbit the Sun.
  2. năm học, niên khóa, khối lớpdanh từA2A period in school or college, or a specific grade level.
  3. năm thiên văn, năm mặt trờidanh từB2The time it takes for an astronomical object to complete one full orbit around a star.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yearDạng gốc (base form)
  2. yearsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the year…vào năm…She was born in the year 1865.Cô ấy sinh năm 1865.
  • in… yearstrong… nămThe crowd was much smaller than in previous years.Đám đông nhỏ hơn nhiều so với những năm trước.
  • in the… year (of sth)trong năm… (của cái gì)in the first year of their marriagetrong năm đầu tiên của cuộc hôn nhân họ
  • in year…ở năm…We started German in year seven.Chúng tôi bắt đầu học tiếng Đức ở năm bảy.
  • in sb's yearcùng năm với aiShe was in my year at school.Cô ấy cùng năm với tôi ở trường.
  • for yearsnhiều nămThey haven't seen each other for years and years.Họ không gặp nhau nhiều năm rồi.

Cụm từ (phrase)

last yearNăm ngoái
leap yeardanh từNăm nhuận
new yeardanh từNăm mới, tân niên
next yearNăm sau
school yeardanh từ(giáo dục) Năm học
this yeartrạng từNăm nay
year-endtính từVào hoặc xảy ra vào cuối năm (ví dụ: cuối tháng 12)
year-roundtính từ, trạng từQuanh năm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tuổi quy đổi
  1. The proportion of a creature's lifespan equivalent to one year of an average human lifespan (see also dog year).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyeer
  2. từ tiếng Anh cổġēar“year”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*jār

Cùng gốc (doublet)horahour

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chết một năm trước.
  • 6:30 .Trong niên khóa này, tôi phải dậy lúc 6:30 để kịp bắt xe buýt.
  • .Năm nay là năm nhuận.

AI