year-round
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quanh nămtính từkhông so sánh (not comparable)Operating or continuing throughout the year.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| year-round schooldanh từ | danh từ | Lịch học trong đó kỳ nghỉ hè ngắn hơn và học sinh được nghỉ trong suốt năm học thay vì kỳ nghỉ hè dài |
| year-rounderdanh từ | danh từ | Người sống ở một nơi quanh năm (ngược lại với người đi nghỉ theo mùa) |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Quanh năm
- không so sánh (not comparable)Continuing throughout the year.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .
- .
- .