Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thiên niên kỷdanh từđếm được (countable)A period of time consisting of one thousand years.
- Thời khắc chuyển giao thiên niên kỷdanh từđi với theThe year in which one period of one thousand years ends and another begins, especially the year 2000.
- Thời kỳ một nghìn năm thống trị của Chúadanh từ riêngThe period of one thousand years during which Christ will reign on earth (according to Millenarianist interpretations).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- millenniumDạng gốc (base form)
- millennia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- millenniumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrate the millennium | Đón mừng thiên niên kỷ | |
| new millennium | Thiên niên kỷ mới | |
| next millennium | Thiên niên kỷ tới | |
| third millennium | Thiên niên kỷ thứ ba | |
| turn of the millenniumdanh từ | danh từ | Bước chuyển giao thiên niên kỷ |
| Millennium Development Goaldanh từ | danh từ | Các mục tiêu trong số tám mục tiêu phát triển quốc tế do Liên hợp quốc thiết lập năm 2000, dự kiến đạt được vào năm 2015; được thay thế bởi các Mục tiêu Phát triển Bền vững |
| millennium bugdanh từ riêng | danh từ riêng | Lỗi thiết kế trong hệ thống máy tính biểu thị năm dưới dạng hai chữ số (ví dụ: 84 cho năm 1984), có thể khiến việc tính toán ngày không thành công nếu chúng liên quan đến những năm muộn hơn năm 1999 |
| millennium eggdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với century egg |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thời đại hoàng kim
- Thời đại hoàng kim, thời kỳ thái bình thịnh trịAny long (and possibly endless) era of universal happiness, peace, and prosperity, predicted by various people to come about someday.
Họ từ (word family)
cùng gốc millennium- millenaryLiên quan đến một nghìn năm, đặc biệt là đến một nghìn nămtính từ, danh từ
- millennialHàng ngàn năm tuổi, ngàn năm tuổitính từ, danh từ
- millenarianLiên quan đến niềm tin vào một thời kỳ một nghìn năm hòa bình và công bình sắp xảy ra gắn liền với Sự tái lâm của Chúa Kitô và triều đại của Ngài trên trái đấttính từ, danh từ
- millenniumlongKéo dài vài hoặc nhiều thiên niên kỷtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnmīllennium
- từ tiếng Latinhmīllennis“1000-year”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Không ai thực sự biết điều này xảy ra như thế nào, bất chấp những nỗ lực nghiên cứu hiện tượng này suốt hai thiên niên kỷ rưỡi qua của các nhà triết học và tâm lý học.
- .Một màn bắn pháo hoa khổng lồ đã được tổ chức tại Sydney để đón chào thiên niên kỷ mới.
- , .Khi có tin đồn rằng trong tương lai nguồn cơ năng sẽ là vô hạn, người dân đã trông đợi một thời kỳ thái bình thịnh trị.