Dịch

millennium bug

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Lỗi thiết kế trong hệ thống máy tính biểu thị năm dưới dạng hai chữ số (ví dụ: 84 cho năm 1984), có thể khiến việc tính toán ngày không thành công nếu chúng liên quan đến những năm muộn hơn năm 1999danh từ riêngA design flaw in computer systems that represented years as two digits (e.g. 84 for 1984), which could cause date calculations to fail if they involved years later than 1999.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • " ".
  • .

AI