Y2K
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của year 2000danh từAbbreviation of year 2000.
- Lỗi thiên niên kỷdanh từMillennium bug.
- The Y2K scare.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
- Pertaining to the Y2K aesthetic.chưa dịchtính từ
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Y2K bugdanh từ riêng | danh từ riêng | Lỗi thiên niên kỷ |
| Y2K pinkdanh từ | danh từ | Sắc hồng phổ biến vào cuối những năm 1990 và đầu những năm 2000; tươi sáng, thường là kẹo cao su hoặc hoa vân anh; phổ biến trong văn hóa đại chúng, thường thấy trong thẩm mỹ McBling, bộ đồ thể thao Juicy Couture, Legally Blonde và thẩm mỹ Y2K lấy cảm hứng từ công nghệ, tương phản với màu hồng nhẹ nhàng hơn sau này của thế hệ Millennial |
| Y2K scaredanh từ riêng | danh từ riêng | Vấn đề năm 2000; một sự hoảng loạn lan rộng vào cuối những năm 1990 về những lỗi tiềm ẩn của hệ thống máy tính khi năm chuyển từ 1999 sang 2000 |
| Y2K problemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với year 2000 problem |
| Y2K aestheticdanh từ | danh từ | Phong cách hoài cổ, tân tiến từ cuối những năm 1990 và đầu những năm 2000, đặc trưng bởi sự lạc quan về công nghệ, nổi bật với vật liệu sáng bóng hoặc kim loại, nhựa mờ và thiết kế lấy cảm hứng từ công nghệ kỹ thuật số của thời đại đó như iMac và chủ đề mạng |