millenary
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến một nghìn năm, đặc biệt là đến một nghìn nămtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a thousand, especially to a thousand years.
- Liên quan đến thiên niên kỷ; người ngàn năm tuổitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a millennium; millenarian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millenaryDạng gốc (base form)
- millenariesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoảng thời gian một ngàn năm
- Khoảng thời gian một ngàn năm; một thiên niên kỷA period of one thousand years; a millennium.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc millenary- millenniumThiên niên kỷdanh từ, danh từ riêng
- millennialHàng ngàn năm tuổi, ngàn năm tuổitính từ, danh từ
- millenarianLiên quan đến niềm tin vào một thời kỳ một nghìn năm hòa bình và công bình sắp xảy ra gắn liền với Sự tái lâm của Chúa Kitô và triều đại của Ngài trên trái đấttính từ, danh từ
- bimillenaryLiên quan đến, hoặc xảy ra mỗi hai ngàn nămtính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmīllēnārius