Dịch

week

A1danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tuần, tuần lễdanh từA1a period of seven consecutive days, often starting on Monday or Sunday
  2. tuần làm việc, ngày làm việc trong tuầndanh từB1the days of the week when people work or attend school, usually Monday to Friday

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weekDạng gốc (base form)
  2. weeksSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a/per weekmỗi tuầnShe works three days a week.Cô ấy làm việc ba ngày mỗi tuần.
  • throughout the weeksuốt tuầnThe cold weather continued throughout the week.Thời tiết lạnh kéo dài suốt tuần.
  • in a weektrong một tuầnShe'll be back in a week.Cô ấy sẽ quay lại trong một tuần.
  • in weekstrong nhiều tuầnIt hasn't rained in weeks.Trời không mưa trong nhiều tuần.
  • within a weektrong vòng một tuầnWithin a week he was dead.Trong vòng một tuần anh ấy đã qua đời.
  • for a weekmột tuầnWe stayed there for a whole week.Chúng tôi ở đó cả một tuần.

Cụm từ (phrase)

day of the weekNgày trong tuần
during the weekTrong tuần
last weekTuần trước
next weekTuần sau
week after weekHết tuần này qua tuần khác
working weekdanh từTuần làm việc
every day of the weektrạng từĐồng nghĩa với any day
five-day weekdanh từTuần làm việc có năm ngày, hai ngày còn lại trong tuần là những ngày nghỉ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Tuần sau
  1. Tuần sau, tuần trướcA date seven days after (sometimes before) the specified day.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwyke
  2. từ tiếng Anh cổwice
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wikā

Cùng gốc (doublet)weakwick

Ví dụ

  • .Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh.
  • .Anh ấy sẽ hát vào tuần sau.
  • 4- , , , .Một tuần làm việc 4 ngày gồm thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Năm.

AI