Dịch

weekly

A2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hàng tuầntrạng từkhông so sánh (not comparable)Once every week.
  2. Hàng tuần, mỗi tuầntrạng từkhông so sánh (not comparable)Every week.
  3. Theo tuần, tính theo tuầntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a week.
  4. Báo tuần, tuần san, tạp chí tuầndanh từA publication that is published once a week.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weeklyDạng gốc (base form)
  2. weekliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

weekly basisCơ sở hàng tuần
weekly meetingBuộc họp hàng tuần
weekly newsletterBản tin hàng tuần
weekly salaryLương hàng tuần
weekly scheduleLịch trình hàng tuần
weekly wageTiền lương theo tuần
semi-weeklytính từ, trạng từ, danh từMột tuần hai lần
twice-weeklytính từ, trạng từDiễn ra hai lần mỗi tuần; nửa tuần

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hàng tuần
  1. không so sánh (not comparable)Hàng tuần, mỗi tuầnHappening once a week, or every week.

Ví dụ

  • .Cô ấy đến thăm mẹ mỗi tuần một lần.
  • .Tôi đi bơi đều đặn mỗi tuần.
  • ?Có giá thuê theo tuần không?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

week-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiwykely

AI