Dịch

wick

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Bấc đèndanh từđếm được (countable)A braid or bundle of fibre or other porous material (now generally twisted or woven cotton) in a candle, kerosene heater, oil lamp, etc., that draws up a liquid fuel (such as melted tallow or wax, or oil) at one end, to be ignited at the other end to produce a flame.
  2. Vật liệu làm bấc, chất làm bấcdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of wicking (“the material of which wicks (etymology 1, noun sense 1) are made”).
  3. Thấm hút, dẫn lưuđộng từngoại động từ (transitive)Of a material (especially a textile): to convey or draw off (liquid) by capillary action.
  4. Sống, hoạt báttính từSynonym of quick (“alive, living; also, active, lively”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wickNguyên thể (infinitive)
  2. wicksSố nhiều (plural)
  3. wickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wickingPhân từ I (present participle)
  5. wickerSo sánh hơn (comparative)
  6. more wickSo sánh hơn (comparative)
  7. wickestSo sánh nhất (superlative)
  8. most wickSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wick sth (away)thấm hút cái gì (ra ngoài)

Cụm từ (phrase)

Wick Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô phía bắc của Bracknell, quận Rừng Bracknell, Berkshire (tham chiếu lưới hệ điều hành SU8770)
castle-wickdanh từĐồng nghĩa với castlery
wick effectdanh từHiện tượng cơ thể con người bị lửa thiêu hủy một phần hoặc toàn bộ, khi quần áo của nạn nhân ngấm vào mỡ cơ thể tan chảy và có tác dụng giống như bấc nến
Hampton Wickdanh từ riêngVùng ngoại ô và ngôi làng cũ ở quận Richmond trên Thames, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ1769)
Wick rotationdanh từPhương pháp tìm lời giải của một bài toán trong không gian Minkowski từ lời giải của một bài toán liên quan trong không gian Euclide bằng một phép biến đổi thay biến số ảo bằng biến số thực
dip one's wickđộng từCủa một người đàn ông: quan hệ tình dục
Wick St Lawrencedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3665)
all wax and no wickdanh từĐồng nghĩa với all talk and no action

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 4
Gạc thấm dịch
  1. đếm được (countable)Gạc thấm dịch, bấc gạcAny piece of porous material that conveys liquid by capillary action; specifically (medicine), a strip of gauze placed in a wound, etc., to absorb fluids.

Ví dụ

  • .Cậu ta cương cứng như đá.
  • .Vải thấm hút mồ hôi khỏi cơ thể.
  • .Độ ẩm từ từ thấm qua lớp gỗ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwek
  2. từ tiếng Anh cổwēoce“wick”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*weukā“flax bundle; wick”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwik
  2. từ tiếng Anh cổwīc“dwelling place, abode, lodging; temporary dwelling place, camp; place where a thing remains; town, village”
  3. từ tiếng Latinhvīcus“row of houses; street; quarter, neighbourhood; hamlet, village; municipal section or ward; farm”

Cùng gốc (doublet)vicus-wich

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwike
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*vík“angle, bend, corner”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wīkwaną“to cease; to yield”

AI