Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Bấc đèndanh từđếm được (countable)A braid or bundle of fibre or other porous material (now generally twisted or woven cotton) in a candle, kerosene heater, oil lamp, etc., that draws up a liquid fuel (such as melted tallow or wax, or oil) at one end, to be ignited at the other end to produce a flame.
- Vật liệu làm bấc, chất làm bấcdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of wicking (“the material of which wicks (etymology 1, noun sense 1) are made”).
- Thấm hút, dẫn lưuđộng từngoại động từ (transitive)Of a material (especially a textile): to convey or draw off (liquid) by capillary action.
- Sống, hoạt báttính từSynonym of quick (“alive, living; also, active, lively”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wick sth (away)thấm hút cái gì (ra ngoài)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wick Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô phía bắc của Bracknell, quận Rừng Bracknell, Berkshire (tham chiếu lưới hệ điều hành SU8770) |
| castle-wickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với castlery |
| wick effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng cơ thể con người bị lửa thiêu hủy một phần hoặc toàn bộ, khi quần áo của nạn nhân ngấm vào mỡ cơ thể tan chảy và có tác dụng giống như bấc nến |
| Hampton Wickdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô và ngôi làng cũ ở quận Richmond trên Thames, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ1769) |
| Wick rotationdanh từ | danh từ | Phương pháp tìm lời giải của một bài toán trong không gian Minkowski từ lời giải của một bài toán liên quan trong không gian Euclide bằng một phép biến đổi thay biến số ảo bằng biến số thực |
| dip one's wickđộng từ | động từ | Của một người đàn ông: quan hệ tình dục |
| Wick St Lawrencedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3665) |
| all wax and no wickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với all talk and no action |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 4
Gạc thấm dịch
- đếm được (countable)Gạc thấm dịch, bấc gạcAny piece of porous material that conveys liquid by capillary action; specifically (medicine), a strip of gauze placed in a wound, etc., to absorb fluids.
Ví dụ
- .Cậu ta cương cứng như đá.
- .Vải thấm hút mồ hôi khỏi cơ thể.
- .Độ ẩm từ từ thấm qua lớp gỗ.
Họ từ (word family)
cùng gốc wickNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwek
- từ tiếng Anh cổwēoce“wick”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*weukā“flax bundle; wick”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwik
- từ tiếng Anh cổwīc“dwelling place, abode, lodging; temporary dwelling place, camp; place where a thing remains; town, village”
- từ tiếng Latinhvīcus“row of houses; street; quarter, neighbourhood; hamlet, village; municipal section or ward; farm”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwike
- từ tiếng Bắc Âu cổ*vík“angle, bend, corner”
- từ tiếng German nguyên thủy*wīkwaną“to cease; to yield”