Dịch

mecha

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmet͡ʃa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tim đèn, bấc đèn, ngòi nổdanh từwick, fuse
  2. Lọn tócdanh từlock (length of hair)
  3. Lọn tóc nhuộm highlightdanh từhighlights
  4. Dạng chia của mecharđộng từinflection of mechar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mechaDạng gốc (base form)
  2. mechasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a toda mechatrạng từDa đầy đủ
mecha de ladodanh từSự khóa bên
llave de mechadanh từCơ chế khớp nối
de mecha cortatính từNóng nảy
mecha de seguridaddanh từCầu chì an toàn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Mũi khoan
  1. drill bit

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¡ !Ai đó vừa thắp bấc cho các thùng.
  • ¿ ?Bạn đã bao giờ làm lọn tóc nhuộm chưa?
  • .Cái pháo này có quá ít bấc.

AI