Dịch

wickets là số nhiều của wicket

wicket

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bộ ba thanh chắn trong cricketdanh từA small door or gate, especially one beside a larger one.
  2. Ô cửa nhỏ, cửa sổ mắt cáodanh từA small window or other opening, sometimes fitted with a grating.
  3. Quầy giao dịch, ô kính phục vụdanh từA service window, as in a bank or train station, where a customer conducts transactions with a teller
  4. Cổng soát vé, quầy bán védanh từa ticket barrier at a rail station, box office at a cinema, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wicketDạng gốc (base form)
  2. wicketsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

keep wicketđộng từBắt bóng sau cọc gỗ
sticky wicketdanh từTình thế khó xử
take a wicketđộng từLoại một cầu thủ đối phương
hit wicketcụm từMô tả phương pháp đuổi một vận động viên đánh bóng (ra ngoài), trong đó vận động viên đánh bóng đánh vào vợt của mình bằng gậy hoặc cơ thể của mình, thường là khi cố gắng chơi bóng. Một sự kiện rất hiếm
wicket gatedanh từCổng hoặc cửa nhỏ, đặc biệt là một cổng được xây dựng thành một cổng lớn
wicket takerdanh từNgười cầm vợt trong trò chơi cricket
wicket maidendanh từCô gái trong đó một vận động viên ném bóng hạ gục một vận động viên đánh bóng
single wicketdanh từĐồng nghĩa với single wicket cricket

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Bộ ba cọc gỗ
  1. Bộ ba cọc gỗ, khung gỗ cricketOne of the two wooden structures at each end of the pitch, consisting of three vertical stumps and two bails; the target for the bowler, defended by the batsman.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwiket
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewiket
  3. từ tiếng Bắc Âu cổvíkjask“to move oneself, move around”

Ví dụ

  • ... , , , , , — —, , ....và một người trong số họ, một gã táo bạo, điềm tĩnh mà tôi biết rất rõ, sẽ mở khóa cổng thị trấn, và—vì anh ta có nhiều tài lẻ—hy vọng nhờ ảnh hưởng với cô con gái xinh đẹp của một trong những người cai ngục mà để mở một cánh cổng ngách nào đó ở lối cửa phụ phía giáp biển.
  • , . , , , , , Watt's , .Watt bước lên những bậc thang bằng đá và đứng trước ô giao dịch, nhìn qua các chấn song. Anh ngắm nhìn tuyến đường ray trải dài về hai phía dưới ánh trăng và ánh sao, xa tít tắp tầm mắt, xa như tầm mắt của Watt có thể vươn tới nếu anh ở bên trong nhà ga.
  • 10 .Trọng tài đã dựng các cọc gỗ 10 phút trước khi trận đấu bắt đầu.

AI