Dịch

villa

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Biệt thựdanh từA house, often larger and more expensive than average, in the countryside or on the coast, often used as a retreat.
  2. Nhà biệt lập, nhà kiểu cổdanh từA family house, often semi-detached in Victorian or Edwardian style, in a middle class street.
  3. Làng quê, quê hươngdanh từOne’s village or ancestral homeland.
  4. Trang viên, điền trangdanh từA country house, with farm buildings around a courtyard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. villaDạng gốc (base form)
  2. villasSố nhiều (plural)
  3. villae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

holiday villaBiệt thự nghỉ dưỡng
luxury villaBiệt thự sang trọng
rent a villaThuê một căn biệt thự
seaside villaBiệt thự ven biển
Lake Villadanh từ riêngThị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Lake, Illinois, Hoa Kỳ
Villa Parkdanh từ riêngSân nhà của Câu lạc bộ bóng đá Aston Villa
Villa Pazdanh từ riêngBarangay ở El Nido, Palawan, Philippines
Villa Luzdanh từ riêngBarangay ở Delfin Albano, Isabela, Philippines

Ví dụ

  • , : , , , , , , .Căn biệt thự này dài, thấp và sơn màu trắng, mang vẻ trang nghiêm theo phong cách riêng: bởi vì trên và xung quanh nó không có những nét chấm phá thẩm mỹ vui tươi nào như tháp hình nón, mái vòm, lỗ châu mai, tượng điêu khắc, ngói màu hay tường thành, những thứ vốn được các kiến trúc sư biệt thự trên khắp thế giới yêu thích.
  • ?Ai sở hữu căn biệt thự này?
  • .Biệt thự của cô ấy nằm trên đồi.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ývilla
  2. từ tiếng Latinhvīlla“country house”

Cùng gốc (doublet)villville

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvīlla“country house”

Cùng gốc (doublet)villville

AI