Dịch

vill

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn vị hành chính đất đai nhỏ nhất ở nước Anh thời phong kiến, tương ứng với thuế thập phân Anglo-Saxon và giáo xứ hiện đạidanh từThe smallest administrative unit of land in feudal England, corresponding to the Anglo-Saxon tithing and the modern parish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. villDạng gốc (base form)
  2. villsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Vill.danh từViết tắt của village

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Biệt thự
  1. Biệt thự; một nơi cư trú ở nông thônA villa; a country residence.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổvile“farm, country estate”
  2. từ tiếng Latinhvīlla

Cùng gốc (doublet)villaville

Ví dụ

  • , .

AI