Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làng Việt Nam, bản làngdanh từA Vietnamese village.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- villeDạng gốc (base form)
- villesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -villehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của một nơi ở, một thị trấn hoặc thành phố |
| Rum-villedanh từ riêng | danh từ riêng | Luân Đôn, Anh |
| The Villedanh từ riêng | danh từ riêng | Cao đẳng Somerville, Oxford |
| Ville-Mariedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Montréal, Quebec, Canada |
| C'villedanh từ riêng | danh từ riêng | Charlottesville, Virginia, Hoa Kỳ |
| Ville Plattedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, trụ sở giáo xứ của Giáo xứ Evangeline, Louisiana, Hoa Kỳ |
| Ville-sur-Nusdanh từ riêng | danh từ riêng | Frazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ý |
| Orry-la-Villedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Oise, Hauts-de-France, Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thị trấn
- Thị trấn, làng mạcA town or village.
Họ từ (word family)
cùng gốc villeVí dụ
- - , . .Những cái hố chiến đấu và chiến hào rải rác trong và xung quanh mỗi ngôi làng cho thấy trận chiến nối tiếp trận chiến - một số chỉ được lên kế hoạch, số khác đã chiến đấu. Chúng tôi tiến về phía một ngôi làng rợp bóng cây.
- [.]. . . . , . . .Tìm thấy bạn cùng lớp của tôi Means ở Amherst [Mass.]. . . . Amherst là một thị trấn nhỏ rất dễ chịu, nhưng yên tĩnh và trì trệ. Có rất nhiều đất tốt xung quanh nó. Không có trường học nào ở nơi này.