Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tên của một nơi ở, một thị trấn hoặc thành phốhậu tốUsed to form a name of an inhabited place, a town or city.
- Dùng với một tính từ, danh từ hoặc gerund như một vị trí tăng cường nhẹ, biểu thị một khu vực hoặc trạng thái thuộc loại đóhậu tốUsed with an adjective, noun, or gerund as a mildly intensifying locative, indicating a region or state of that kind.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rum-villedanh từ riêng | danh từ riêng | Luân Đôn, Anh |
| Orry-la-Villedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Oise, Hauts-de-France, Pháp |
| Combs-la-Villedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Seine-et-Marne, Île-de-France, Pháp |
| Mantes-la-Villedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Yvelines, Île-de-France, Pháp |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápville“town, city”