Dịch

month

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thángdanh từA1one of the twelve periods of a year, or a period of about thirty days

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monthDạng gốc (base form)
  2. monthsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a/per monthmỗi thángShe earns $2 000 a month.Cô ấy kiếm được 2.000 đô la một tháng.
  • for monthssuốt nhiều thángIt hasn't rained for months.Không mưa suốt nhiều tháng.

Cụm từ (phrase)

a month agoCách đây một tháng
by the monthTheo từng tháng
last monthTháng trước
month after monthHết tháng này qua tháng khác
next monthTháng sau
this monthTháng này
R monthdanh từCác tháng có chữ r trong tên của nó, tức là các tháng từ tháng 9 đến tháng 4
man-monthdanh từThời gian làm việc của một người trong một tháng, hoặc tương đương, được sử dụng làm thước đo lượng công việc hoặc lao động được yêu cầu hoặc tiêu tốn để thực hiện một số nhiệm vụ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỳ kinh nguyệt
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệtA woman's period; menstrual discharge.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimoneth
  2. từ tiếng Anh cổmōnaþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānōþ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tháng bảy là tháng yêu thích của tôi.
  • .Chúng tôi đã đi nghỉ trong hai tháng.
  • .Tôi đã đến Boston tháng trước.

AI