Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hàng thángtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring every month.
- Tạp chí xuất bản hàng thángdanh từA publication that is published once a month.
- Kỳ kinh nguyệtdanh từThe menstrual period.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monthlyDạng gốc (base form)
- monthliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| monthly meetingdanh từ | danh từ | Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem hàng tháng, họp |
| half-monthlytrạng từ | trạng từ | Xảy ra hai lần mỗi tháng |
| monthly billdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem monthly, bill |
| monthly frienddanh từ | danh từ | Đang trong thời kỳ kinh nguyệt |
| alt-monthlydanh từ | danh từ | Tờ báo thay thế được xuất bản hàng tháng |
| thrice-monthlytính từ | tính từ | Xảy ra ba lần mỗi tháng |
| monthly visitordanh từ | danh từ | Đang trong thời kỳ kinh nguyệt |
| monthly tugboatdanh từ | danh từ | Khoản thanh toán Bảo hiểm Khuyết tật An sinh Xã hội |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hàng tháng
- không so sánh (not comparable)Every month.
Ví dụ
- .Đến lúc tắm hàng tháng cho con chó rồi.
- .Tiền thuê nhà phải được trả hàng tháng.
- 10 , : , , .Trong số 10 tạp chí hàng tháng có mức sụt giảm tồi tệ nhất vào tháng Một, bốn là tạp chí của Condé Nast: Wired, Architectural Digest, Vogue và Lucky.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc monthlyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha