Dịch

monthly

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hàng thángtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring every month.
  2. Tạp chí xuất bản hàng thángdanh từA publication that is published once a month.
  3. Kỳ kinh nguyệtdanh từThe menstrual period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monthlyDạng gốc (base form)
  2. monthliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

monthly meetingdanh từDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem hàng tháng, họp
half-monthlytrạng từXảy ra hai lần mỗi tháng
monthly billdanh từDùng theo nghĩa đen, xem monthly, bill
monthly frienddanh từĐang trong thời kỳ kinh nguyệt
alt-monthlydanh từTờ báo thay thế được xuất bản hàng tháng
thrice-monthlytính từXảy ra ba lần mỗi tháng
monthly visitordanh từĐang trong thời kỳ kinh nguyệt
monthly tugboatdanh từKhoản thanh toán Bảo hiểm Khuyết tật An sinh Xã hội

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hàng tháng
  1. không so sánh (not comparable)Every month.

Ví dụ

  • .Đến lúc tắm hàng tháng cho con chó rồi.
  • .Tiền thuê nhà phải được trả hàng tháng.
  • 10 , : , , .Trong số 10 tạp chí hàng tháng có mức sụt giảm tồi tệ nhất vào tháng Một, bốn là tạp chí của Condé Nast: Wired, Architectural Digest, Vogue và Lucky.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

month-ly

  1. từ tiếng Anh trung đại*monethly
  2. từ tiếng Anh cổmōnaþlīċ“monthly”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānōþlīk
trạng từ, danh từ

month-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạimonethly

AI